TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зре́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zrénije[ˈzrʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зре́ние nghĩa là thị giác.

Nghĩa của зре́ние

Danh từ

  1. Thị giác; (способность видеть) thị lực, sức nhìn.
    • лиши́ться зре́ния, потеря́ть зрениеhỏng mắt, mất thị giác
    • хоро́шее, плохо́е зрениеmắt tinh, kém
    • о́рган зре́нияcơ quan thị giác
    • монокуля́рное зрение[sự] nhìn một mắt
    • по́ле зре́нияthị trường; б) перен. — nhãn quan, tầm mắt
    • то́чка зре́нияquan điểm
    • с то́чки зре́нияtheo quan điểm
    • под угло́м зре́нияdưới giác độ, dưới góc độ, theo quan điểm

Biến cách của зре́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зре́ниезре́ния
Sinh cách кого? чего?зре́ниязре́ний
Tặng cách кому? чему?зре́ниюзре́ниям
Đối cách кого? что?зре́ниезре́ния
Công cụ cách кем? чем?зре́ниемзре́ниями
Giới cách о ком? о чём?зре́ниизре́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với зре́ние

  • У Тома плохое зрение. Mắt Tom kém. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2851161
  • Это оригинальная точка зрения. Đó là ý tưởng ban đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4752073
  • С этой точки зрения историю можно разделить на две основные эпохи. Từ lập trường này, lịch sử có thể được chia ra thành hai niên đại chính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

зрение nghĩa là gì?

зрение (danh từ) nghĩa là thị giác.

зрение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зре́ние (phiên âm Latinh zrénije, IPA [ˈzrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.