Thị tộc tiếng Nga là gì?
"thị tộc" trong tiếng Nga là клан (danh từ).
клан Danh từ
klan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thị tộc.
Câu hỏi thường gặp
Thị tộc tiếng Nga là gì?
"thị tộc" trong tiếng Nga là клан (danh từ).
"thị tộc" trong tiếng Nga là клан (danh từ).
klan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thị tộc.
"thị tộc" trong tiếng Nga là клан (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.