TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клан

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
klan[kɫan] giọng máy của trình duyệt

клан nghĩa là thị tộc.

Nghĩa của клан

Danh từ

  1. Thị tộc.

Biến cách của клан (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кла́нкла́ны
Sinh cách кого? чего?кла́накла́нов
Tặng cách кому? чему?кла́нукла́нам
Đối cách кого? что?кла́нкла́ны
Công cụ cách кем? чем?кла́номкла́нами
Giới cách о ком? о чём?кла́некла́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

клан nghĩa là gì?

клан (danh từ) nghĩa là thị tộc.

клан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клан (phiên âm Latinh klan, IPA [kɫan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.