клан
klan[kɫan]
giọng máy của trình duyệt
клан nghĩa là thị tộc.
Nghĩa của клан
Danh từ
- Thị tộc.
Biến cách của клан (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кла́н | кла́ны |
| Sinh cách кого? чего? | кла́на | кла́нов |
| Tặng cách кому? чему? | кла́ну | кла́нам |
| Đối cách кого? что? | кла́н | кла́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | кла́ном | кла́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | кла́не | кла́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клан nghĩa là gì?
клан (danh từ) nghĩa là thị tộc.
клан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клан (phiên âm Latinh klan, IPA [kɫan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.