TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thống kê học tiếng Nga là gì?

"thống kê học" trong tiếng Nga là стати́стика (danh từ).

стати́стика Danh từ

statístika giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thống kê học, [môn, ngành] thống kê.

Xem đầy đủ từ "стати́стика": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thống kê học tiếng Nga là gì?

"thống kê học" trong tiếng Nga là стати́стика (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.