стати́стика
Dấu sắc trên стати́стика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стати́стика nghĩa là thống kê học, thống kê.
Nghĩa của стати́стика
Danh từ
- наука Thống kê học, [môn, ngành] thống kê.
- учёт Thống kê.
- стати́стика вне́шней торго́влиthống kê ngoại thương
Biến cách của стати́стика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стати́стика | стати́стики |
| Sinh cách кого? чего? | стати́стики | стати́стик |
| Tặng cách кому? чему? | стати́стике | стати́стикам |
| Đối cách кого? что? | стати́стику | стати́стики |
| Công cụ cách кем? чем? | стати́стикой | стати́стиками |
| Giới cách о ком? о чём? | стати́стике | стати́стиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
статистика nghĩa là gì?
статистика (danh từ) nghĩa là thống kê học, thống kê.
статистика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стати́стика (phiên âm Latinh statístika, IPA [stɐˈtʲisʲtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.