TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thời đai tiếng Nga là gì?

"thời đai" trong tiếng Nga là эпо́ха (danh từ).

эпо́ха Danh từ

epóxa giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời đai, thời kỳ.

  • соста́вить, сде́лать эпо́ху là cả một thời đại
  • геол. thế, thời kỳ

Xem đầy đủ từ "эпо́ха": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thời đai tiếng Nga là gì?

"thời đai" trong tiếng Nga là эпо́ха (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.