эпо́ха
Dấu sắc trên эпо́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эпо́ха nghĩa là thời đai, thời kỳ.
Nghĩa của эпо́ха
Danh từ
- Thời đai, thời kỳ.
- соста́вить, сде́лать эпо́хуlà cả một thời đại
- геол.thế, thời kỳ
Biến cách của эпо́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эпо́ха | эпо́хи |
| Sinh cách кого? чего? | эпо́хи | эпо́х |
| Tặng cách кому? чему? | эпо́хе | эпо́хам |
| Đối cách кого? что? | эпо́ху | эпо́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | эпо́хой | эпо́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | эпо́хе | эпо́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эпо́ха
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với эпо́ха
- С этой точки зрения историю можно разделить на две основные эпохи. Từ lập trường này, lịch sử có thể được chia ra thành hai niên đại chính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808391
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
эпоха nghĩa là gì?
эпоха (danh từ) nghĩa là thời đai, thời kỳ.
эпоха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эпо́ха (phiên âm Latinh epóxa, IPA [ɪˈpoxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.