TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эпо́ха

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
epóxa[ɪˈpoxə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эпо́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эпо́ха nghĩa là thời đai, thời kỳ.

Nghĩa của эпо́ха

Danh từ

  1. Thời đai, thời kỳ.
    • соста́вить, сде́лать эпо́хуlà cả một thời đại
    • геол.thế, thời kỳ

Biến cách của эпо́ха (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?эпо́хаэпо́хи
Sinh cách кого? чего?эпо́хиэпо́х
Tặng cách кому? чему?эпо́хеэпо́хам
Đối cách кого? что?эпо́хуэпо́хи
Công cụ cách кем? чем?эпо́хойэпо́хами
Giới cách о ком? о чём?эпо́хеэпо́хах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эпо́ха

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với эпо́ха

  • С этой точки зрения историю можно разделить на две основные эпохи. Từ lập trường này, lịch sử có thể được chia ra thành hai niên đại chính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

эпоха nghĩa là gì?

эпоха (danh từ) nghĩa là thời đai, thời kỳ.

эпоха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эпо́ха (phiên âm Latinh epóxa, IPA [ɪˈpoxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.