Thủy văn học tiếng Nga là gì?
"thủy văn học" trong tiếng Nga là гидроло́гия (danh từ).
гидроло́гия Danh từ
gidrológija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy văn học.
Xem đầy đủ từ "гидроло́гия": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủy văn học" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủy văn học tiếng Nga là gì?
"thủy văn học" trong tiếng Nga là гидроло́гия (danh từ).