Thứ bảy mươi tiếng Nga là gì?
"thứ bảy mươi" trong tiếng Nga là семидеся́тый (tính từ).
семидеся́тый Tính từ
semidesjátyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ bảy mươi.
- семиде́сятые го́ды прошло́го столе́тия những năm bảy mươi của thế kỷ trước
Xem đầy đủ từ "семидеся́тый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thứ bảy mươi tiếng Nga là gì?
"thứ bảy mươi" trong tiếng Nga là семидеся́тый (tính từ).