TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thứ ba mươi tiếng Nga là gì?

"thứ ba mươi" trong tiếng Nga là тридца́тый (số từ).

тридца́тый Số từ

tridcátyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ ba mươi.

Xem đầy đủ từ "тридца́тый": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thứ ba mươi tiếng Nga là gì?

"thứ ba mươi" trong tiếng Nga là тридца́тый (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.