TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тридца́тый

tridcátyj[trʲɪˈt͡s(ː)atɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тридца́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тридца́тый nghĩa là thứ ba mươi.

Nghĩa của тридца́тый

Số từ

  1. Thứ ba mươi.

Tính từ

  1. Thứ ba mươi.

Biến cách của тридца́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтридца́тыйтридца́тоетридца́таятридца́тые
Sinh cáchтридца́тоготридца́тоготридца́тойтридца́тых
Tặng cáchтридца́томутридца́томутридца́тойтридца́тым
Đối cáchтридца́тый / тридца́тоготридца́тоетридца́туютридца́тые / тридца́тых
Công cụ cáchтридца́тымтридца́тымтридца́тойтридца́тыми
Giới cáchтридца́томтридца́томтридца́тойтридца́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тридцатый nghĩa là gì?

тридцатый (số từ, tính từ) nghĩa là thứ ba mươi.

тридцатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тридца́тый (phiên âm Latinh tridcátyj, IPA [trʲɪˈt͡s(ː)atɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.