тридца́тый
Dấu sắc trên тридца́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тридца́тый nghĩa là thứ ba mươi.
Nghĩa của тридца́тый
Số từ
- Thứ ba mươi.
Tính từ
- Thứ ba mươi.
Biến cách của тридца́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тридца́тый | тридца́тое | тридца́тая | тридца́тые |
| Sinh cách | тридца́того | тридца́того | тридца́той | тридца́тых |
| Tặng cách | тридца́тому | тридца́тому | тридца́той | тридца́тым |
| Đối cách | тридца́тый / тридца́того | тридца́тое | тридца́тую | тридца́тые / тридца́тых |
| Công cụ cách | тридца́тым | тридца́тым | тридца́той | тридца́тыми |
| Giới cách | тридца́том | тридца́том | тридца́той | тридца́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тридцатый nghĩa là gì?
тридцатый (số từ, tính từ) nghĩa là thứ ba mươi.
тридцатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тридца́тый (phiên âm Latinh tridcátyj, IPA [trʲɪˈt͡s(ː)atɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.