TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thứ chín mươi tiếng Nga là gì?

"thứ chín mươi" trong tiếng Nga là девяно́стый (số từ).

девяно́стый Số từ

devjanóstyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ chín mươi.

Xem đầy đủ từ "девяно́стый": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thứ chín mươi tiếng Nga là gì?

"thứ chín mươi" trong tiếng Nga là девяно́стый (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.