TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

девяно́стый

devjanóstyj[dʲɪvʲɪˈnostɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên девяно́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

девяно́стый nghĩa là thứ chín mươi.

Nghĩa của девяно́стый

Số từ

  1. Thứ chín mươi.

Tính từ

  1. Thứ chín mươi.

Biến cách của девяно́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдевяно́стыйдевяно́стоедевяно́стаядевяно́стые
Sinh cáchдевяно́стогодевяно́стогодевяно́стойдевяно́стых
Tặng cáchдевяно́стомудевяно́стомудевяно́стойдевяно́стым
Đối cáchдевяно́стый / девяно́стогодевяно́стоедевяно́стуюдевяно́стые / девяно́стых
Công cụ cáchдевяно́стымдевяно́стымдевяно́стойдевяно́стыми
Giới cáchдевяно́стомдевяно́стомдевяно́стойдевяно́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

девяностый nghĩa là gì?

девяностый (số từ, tính từ) nghĩa là thứ chín mươi.

девяностый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là девяно́стый (phiên âm Latinh devjanóstyj, IPA [dʲɪvʲɪˈnostɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.