Thứ hai mươi tiếng Nga là gì?
"thứ hai mươi" trong tiếng Nga là двадца́тый (tính từ).
двадца́тый Tính từ
dvadcátyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai mươi.
- двадцатые годы. Những năm hai mươi.
- двадцатый век. Thế kỷ thứ hai mươi.
Xem đầy đủ từ "двадца́тый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thứ hai mươi tiếng Nga là gì?
"thứ hai mươi" trong tiếng Nga là двадца́тый (tính từ).