TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

двадца́тый

dvadcátyj[dvɐˈt͡s(ː)atɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên двадца́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

двадца́тый nghĩa là thứ hai mươi.

Nghĩa của двадца́тый

Tính từ

  1. Thứ hai mươi.
    • двадцатые годы.Những năm hai mươi.
    • двадцатый век.Thế kỷ thứ hai mươi.
    • ему двадцатый год.Cậu ấy gần hai mươi tuổi, nó trên mười chín tuổi.

Biến cách của двадца́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдвадца́тыйдвадца́тоедвадца́таядвадца́тые
Sinh cáchдвадца́тогодвадца́тогодвадца́тойдвадца́тых
Tặng cáchдвадца́томудвадца́томудвадца́тойдвадца́тым
Đối cáchдвадца́тый / двадца́тогодвадца́тоедвадца́туюдвадца́тые / двадца́тых
Công cụ cáchдвадца́тымдвадца́тымдвадца́тойдвадца́тыми
Giới cáchдвадца́томдвадца́томдвадца́тойдвадца́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với двадца́тый

  • У меня день рождения двадцатого октября. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4036173
  • Мой день рождения - двадцатое октября. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4036176
  • Мой день рождения двадцатого октября. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222150
  • Том родился двадцатого октября. Tom được sinh vào ngày 20 tháng 10. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7340605
  • Сегодня двадцатое октября. Hôm nay là ngày hai mươi tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7335037

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

двадцатый nghĩa là gì?

двадцатый (tính từ) nghĩa là thứ hai mươi.

двадцатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là двадца́тый (phiên âm Latinh dvadcátyj, IPA [dvɐˈt͡s(ː)atɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.