TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thứ năm mươi tiếng Nga là gì?

"thứ năm mươi" trong tiếng Nga là пятидеся́тый (tính từ).

пятидеся́тый Tính từ

pjatidesjátyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ năm mươi.

  • пятидеся́тые го́ды про́шлого столе́тия những năm thứ năm mươi (những năm 50) của thế kỷ trước

Xem đầy đủ từ "пятидеся́тый": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thứ năm mươi tiếng Nga là gì?

"thứ năm mươi" trong tiếng Nga là пятидеся́тый (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.