Thứ năm mươi tiếng Nga là gì?
"thứ năm mươi" trong tiếng Nga là пятидеся́тый (tính từ).
пятидеся́тый Tính từ
pjatidesjátyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ năm mươi.
- пятидеся́тые го́ды про́шлого столе́тия những năm thứ năm mươi (những năm 50) của thế kỷ trước
Xem đầy đủ từ "пятидеся́тый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thứ năm mươi tiếng Nga là gì?
"thứ năm mươi" trong tiếng Nga là пятидеся́тый (tính từ).