пятидеся́тый
Dấu sắc trên пятидеся́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пятидеся́тый nghĩa là thứ năm mươi.
Nghĩa của пятидеся́тый
Tính từ
- Thứ năm mươi.
- пятидеся́тые го́ды про́шлого столе́тияnhững năm thứ năm mươi (những năm 50) của thế kỷ trước
Biến cách của пятидеся́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пятидеся́тый | пятидеся́тое | пятидеся́тая | пятидеся́тые |
| Sinh cách | пятидеся́того | пятидеся́того | пятидеся́той | пятидеся́тых |
| Tặng cách | пятидеся́тому | пятидеся́тому | пятидеся́той | пятидеся́тым |
| Đối cách | пятидеся́тый / пятидеся́того | пятидеся́тое | пятидеся́тую | пятидеся́тые / пятидеся́тых |
| Công cụ cách | пятидеся́тым | пятидеся́тым | пятидеся́той | пятидеся́тыми |
| Giới cách | пятидеся́том | пятидеся́том | пятидеся́той | пятидеся́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пятидесятый nghĩa là gì?
пятидесятый (tính từ) nghĩa là thứ năm mươi.
пятидесятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пятидеся́тый (phiên âm Latinh pjatidesjátyj, IPA [pʲɪtʲɪdʲɪˈsʲatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.