Thứ nhất tiếng Nga là gì?
"thứ nhất" trong tiếng Nga là пе́рвый (tính từ).
пе́рвый Tính từ
pérvyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ nhất, đầu tiên.
Câu hỏi thường gặp
Thứ nhất tiếng Nga là gì?
"thứ nhất" trong tiếng Nga là пе́рвый (tính từ).
"thứ nhất" trong tiếng Nga là пе́рвый (tính từ).
pérvyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ nhất, đầu tiên.
"thứ nhất" trong tiếng Nga là пе́рвый (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.