Thứ tám tiếng Nga là gì?
"thứ tám" trong tiếng Nga là восьмо́й (số từ).
восьмо́й Số từ
vosʹmój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ tám.
Câu hỏi thường gặp
Thứ tám tiếng Nga là gì?
"thứ tám" trong tiếng Nga là восьмо́й (số từ).
"thứ tám" trong tiếng Nga là восьмо́й (số từ).
vosʹmój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ tám.
"thứ tám" trong tiếng Nga là восьмо́й (số từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.