Thức ăn thừa tiếng Nga là gì?
"thức ăn thừa" trong tiếng Nga là объедки (danh từ).
объедки Danh từ
obʺjedki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thức ăn thừa, đồ ăn thừa, cơm thừa canh cặn.
- Я скормил объедки своей собаке. Tôi cho chó ăn chỗ thức ăn thừa.
Câu hỏi thường gặp
Thức ăn thừa tiếng Nga là gì?
"thức ăn thừa" trong tiếng Nga là объедки (danh từ).