объедки
объедки nghĩa là thức ăn thừa, đồ ăn thừa.
Nghĩa của объедки
Danh từ
- Thức ăn thừa, đồ ăn thừa, cơm thừa canh cặn.
Câu ví dụ với объедки
- Том скормил свои объедки своей собаке. Tom đã cho chó ăn đồ thừa của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2470040
- Я скормил объедки своей собаке. Tôi cho chó ăn chỗ thức ăn thừa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1642125
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
объедки nghĩa là gì?
объедки (danh từ) nghĩa là thức ăn thừa, đồ ăn thừa.
объедки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là объедки (phiên âm Latinh obʺjedki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.