TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Than nâu tiếng Nga là gì?

"than nâu" trong tiếng Nga là лигни́т (danh từ).

лигни́т Danh từ

lignít giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Than non, than nâu, [than] linhit.

Xem đầy đủ từ "лигни́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Than nâu tiếng Nga là gì?

"than nâu" trong tiếng Nga là лигни́т (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.