Thay vì tiếng Nga là gì?
"thay vì" trong tiếng Nga là вме́сто (giới từ).
вме́сто Giới từ
vmésto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay vì.
- Том кладёт в чай мёд вместо сахара. Tom cho mật ong vào trà của anh ấy thay vì đường
- Вместо того чтобы остановиться, дождь усилился. Thay vì tạnh, mưa nặng hạt hơn.
Câu hỏi thường gặp
Thay vì tiếng Nga là gì?
"thay vì" trong tiếng Nga là вме́сто (giới từ).