TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thiên lang tiếng Nga là gì?

"thiên lang" trong tiếng Nga là Си́риус (danh từ riêng).

Си́риус Danh từ riêng

Sírius giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên lang.

  • Сириус - звезда, которая даже ярче Солнца. Sao Thiên Lang là một vì sao thậm chí còn sáng hơn cả Mặt Trời.

Xem đầy đủ từ "Си́риус": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thiên lang tiếng Nga là gì?

"thiên lang" trong tiếng Nga là Си́риус (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.