Си́риус
Dấu sắc trên Си́риус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Си́риус nghĩa là sao thiên lang.
Nghĩa của Си́риус
Danh từ
- Sao thiên lang.
Biến cách của Си́риус (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Си́риус |
| Sinh cách кого? чего? | Си́риуса |
| Tặng cách кому? чему? | Си́риусу |
| Đối cách кого? что? | Си́риус |
| Công cụ cách кем? чем? | Си́риусом |
| Giới cách о ком? о чём? | Си́риусе |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với Си́риус
- Сириус - звезда, которая даже ярче Солнца. Sao Thiên Lang là một vì sao thậm chí còn sáng hơn cả Mặt Trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12594589
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Сириус nghĩa là gì?
Сириус (danh từ) nghĩa là sao thiên lang.
Сириус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Си́риус (phiên âm Latinh Sírius, IPA [ˈsʲirʲɪʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.