TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thiên thạch tiếng Nga là gì?

"thiên thạch" trong tiếng Nga là метеори́т (danh từ).

метеори́т Danh từ

meteorít giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên thạch.

Xem đầy đủ từ "метеори́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thiên thạch tiếng Nga là gì?

"thiên thạch" trong tiếng Nga là метеори́т (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.