метеори́т
giống đựcbất động vật
meteorít[mʲɪtʲɪɐˈrʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên метеори́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
метеори́т nghĩa là thiên thạch.
Nghĩa của метеори́т
Danh từ
- Thiên thạch.
Biến cách của метеори́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | метеори́т | метеори́ты |
| Sinh cách кого? чего? | метеори́та | метеори́тов |
| Tặng cách кому? чему? | метеори́ту | метеори́там |
| Đối cách кого? что? | метеори́т | метеори́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | метеори́том | метеори́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | метеори́те | метеори́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
метеорит nghĩa là gì?
метеорит (danh từ) nghĩa là thiên thạch.
метеорит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là метеори́т (phiên âm Latinh meteorít, IPA [mʲɪtʲɪɐˈrʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.