TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thiên thực tiếng Nga là gì?

"thiên thực" trong tiếng Nga là затме́ние (danh từ).

затме́ние Danh từ

zatménije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [hiện tượng] thiên thực.

  • затмение со́лнца nhật thực
  • затмение луны́ nguyệt thực

Xem đầy đủ từ "затме́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thiên thực tiếng Nga là gì?

"thiên thực" trong tiếng Nga là затме́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.