затме́ние
Dấu sắc trên затме́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
затме́ние nghĩa là thiên thực.
Nghĩa của затме́ние
Danh từ
- thiên văn [hiện tượng] thiên thực.
- затмение со́лнцаnhật thực
- затмение луны́nguyệt thực
- звёздное затмениеtinh thực
- на него́ нашло́ затмениеnó bị rối trí
Biến cách của затме́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | затме́ние | затме́ния |
| Sinh cách кого? чего? | затме́ния | затме́ний |
| Tặng cách кому? чему? | затме́нию | затме́ниям |
| Đối cách кого? что? | затме́ние | затме́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | затме́нием | затме́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | затме́нии | затме́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của затме́ние
Câu ví dụ với затме́ние
- Ты вчера видел солнечное затмение? Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3553368
- Ты вчера видела солнечное затмение? Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3553369
- Вы вчера видели солнечное затмение? Bạn có trông thấy nhật thực hôm qua không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3553370
- Ты вчера лунное затмение видел? Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4891495
- Вы видели вчера затмение? Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3578625
- Ты видел вчера затмение? Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3689758
- Ты вчера видел затмение? Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11576307
- Вы вчера видели затмение? Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11576308
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
затмение nghĩa là gì?
затмение (danh từ) nghĩa là thiên thực.
затмение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là затме́ние (phiên âm Latinh zatménije, IPA [zɐtˈmʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.