Thiên văn tiếng Nga là gì?
"thiên văn" trong tiếng Nga là астрономи́ческий (tính từ).
астрономи́ческий Tính từ
astronomíčeskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về thiên văn học, thiên văn.
- астрономи́ческие ци́фры những con số khổng lồ
Xem đầy đủ từ "астрономи́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thiên văn tiếng Nga là gì?
"thiên văn" trong tiếng Nga là астрономи́ческий (tính từ).