астрономи́ческий
Dấu sắc trên астрономи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
астрономи́ческий nghĩa là thiên văn.
Nghĩa của астрономи́ческий
Tính từ
- Thuộc về thiên văn học, thiên văn.
- астрономи́ческие ци́фрыnhững con số khổng lồ
Biến cách của астрономи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | астрономи́ческий | астрономи́ческое | астрономи́ческая | астрономи́ческие |
| Sinh cách | астрономи́ческого | астрономи́ческого | астрономи́ческой | астрономи́ческих |
| Tặng cách | астрономи́ческому | астрономи́ческому | астрономи́ческой | астрономи́ческим |
| Đối cách | астрономи́ческий / астрономи́ческого | астрономи́ческое | астрономи́ческую | астрономи́ческие / астрономи́ческих |
| Công cụ cách | астрономи́ческим | астрономи́ческим | астрономи́ческой | астрономи́ческими |
| Giới cách | астрономи́ческом | астрономи́ческом | астрономи́ческой | астрономи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
астрономический nghĩa là gì?
астрономический (tính từ) nghĩa là thiên văn.
астрономический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là астрономи́ческий (phiên âm Latinh astronomíčeskij, IPA [ɐstrənɐˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.