TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thi tuyển tiếng Nga là gì?

"thi tuyển" trong tiếng Nga là ко́нкурс (danh từ).

ко́нкурс Danh từ

kónkurs giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Kỳ, cuộc] thi, thi tuyển, thi tuyển lựa.

  • ко́нкурс на лу́чшую пье́су [cuộc] thi tuyển vở kịch hay nhất
  • быть при́нятым в университе́т по ко́нкурсу được nhận vào trường đại học tổng hợp sau kỳ thi tuyển

Xem đầy đủ từ "ко́нкурс": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thi tuyển tiếng Nga là gì?

"thi tuyển" trong tiếng Nga là ко́нкурс (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.