ко́нкурс
kónkurs[ˈkonkʊrs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ко́нкурс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́нкурс nghĩa là thi, thi tuyển.
Nghĩa của ко́нкурс
Danh từ
- [Kỳ, cuộc] thi, thi tuyển, thi tuyển lựa.
- ко́нкурс на лу́чшую пье́су[cuộc] thi tuyển vở kịch hay nhất
- быть при́нятым в университе́т по ко́нкурсуđược nhận vào trường đại học tổng hợp sau kỳ thi tuyển
- замеща́ть до́лжность по ко́нкурсуgiữ chức vụ do thi tuyển
Biến cách của ко́нкурс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́нкурс | ко́нкурсы |
| Sinh cách кого? чего? | ко́нкурса | ко́нкурсов |
| Tặng cách кому? чему? | ко́нкурсу | ко́нкурсам |
| Đối cách кого? что? | ко́нкурс | ко́нкурсы |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́нкурсом | ко́нкурсами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́нкурсе | ко́нкурсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конкурс nghĩa là gì?
конкурс (danh từ) nghĩa là thi, thi tuyển.
конкурс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́нкурс (phiên âm Latinh kónkurs, IPA [ˈkonkʊrs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.