Thuỷ thủ đoàn tiếng Nga là gì?
"thuỷ thủ đoàn" trong tiếng Nga là экипа́ж (danh từ).
экипа́ж Danh từ
ekipáž giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi hành đoàn, thuỷ thủ đoàn, kíp lái; (cũ) xe ngựa.
Câu hỏi thường gặp
Thuỷ thủ đoàn tiếng Nga là gì?
"thuỷ thủ đoàn" trong tiếng Nga là экипа́ж (danh từ).