TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thuỷ thủ đoàn tiếng Nga là gì?

"thuỷ thủ đoàn" trong tiếng Nga là экипа́ж (danh từ).

экипа́ж Danh từ

ekipáž giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phi hành đoàn, thuỷ thủ đoàn, kíp lái; (cũ) xe ngựa.

Xem đầy đủ từ "экипа́ж": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thuỷ thủ đoàn tiếng Nga là gì?

"thuỷ thủ đoàn" trong tiếng Nga là экипа́ж (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.