Thu tiết tiếng Nga là gì?
"thu tiết" trong tiếng Nga là о́сень (danh từ).
о́сень Danh từ
ósenʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa thu, thu tiết ((cũ)).
- глубо́кая осень cuối thu
- цыпля́т по о́сени считают = có, không, mùa đông mới biết, giàu nghèo ba mươi Tết mới hay
Câu hỏi thường gặp
Thu tiết tiếng Nga là gì?
"thu tiết" trong tiếng Nga là о́сень (danh từ).