TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́сень

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ósenʹ[ˈosʲɪnʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́сень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́сень nghĩa là mùa thu, thu tiết.

Nghĩa của о́сень

Danh từ

  1. Mùa thu, thu tiết ((cũ)).
    • глубо́кая осеньcuối thu
    • цыпля́т по о́сени считают= có, không, mùa đông mới biết, giàu nghèo ba mươi Tết mới hay

Biến cách của о́сень (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?о́сеньо́сени
Sinh cách кого? чего?о́сенио́сеней
Tặng cách кому? чему?о́сенио́сеням
Đối cách кого? что?о́сеньо́сени
Công cụ cách кем? чем?о́сеньюо́сенями
Giới cách о ком? о чём?о́сенио́сенях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với о́сень

  • Цыплят по осени считают. Chin mươi chủa què chớ khoe mình tốt.Tatoeba #650509
  • Когда заканчивается лето, наступает осень. Khi mùa hè qua, mùa thu đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13732527
  • Осень идёт за летом. Mùa thu đến sau mùa hè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13732522
  • Осень наступает после лета. Mùa thu đến sau mùa hè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13732524
  • Есть четыре времени года: весна, лето, осень и зима. Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2728102
  • Сегодня заканчивается осень. Hôm nay là hết mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13966428
  • Сегодня кончается осень. Hôm nay là hết mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13966436
  • Осенью перелётные птицы летят на юг. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2389431

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

осень nghĩa là gì?

осень (danh từ) nghĩa là mùa thu, thu tiết.

осень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́сень (phiên âm Latinh ósenʹ, IPA [ˈosʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.