о́сень
Dấu sắc trên о́сень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́сень nghĩa là mùa thu, thu tiết.
Nghĩa của о́сень
Danh từ
- Mùa thu, thu tiết ((cũ)).
- глубо́кая осеньcuối thu
- цыпля́т по о́сени считают= có, không, mùa đông mới biết, giàu nghèo ba mươi Tết mới hay
Biến cách của о́сень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́сень | о́сени |
| Sinh cách кого? чего? | о́сени | о́сеней |
| Tặng cách кому? чему? | о́сени | о́сеням |
| Đối cách кого? что? | о́сень | о́сени |
| Công cụ cách кем? чем? | о́сенью | о́сенями |
| Giới cách о ком? о чём? | о́сени | о́сенях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với о́сень
- Цыплят по осени считают. Chin mươi chủa què chớ khoe mình tốt.Tatoeba #650509
- Когда заканчивается лето, наступает осень. Khi mùa hè qua, mùa thu đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13732527
- Осень идёт за летом. Mùa thu đến sau mùa hè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13732522
- Осень наступает после лета. Mùa thu đến sau mùa hè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13732524
- Есть четыре времени года: весна, лето, осень и зима. Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2728102
- Сегодня заканчивается осень. Hôm nay là hết mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13966428
- Сегодня кончается осень. Hôm nay là hết mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13966436
- Осенью перелётные птицы летят на юг. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2389431
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
осень nghĩa là gì?
осень (danh từ) nghĩa là mùa thu, thu tiết.
осень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́сень (phiên âm Latinh ósenʹ, IPA [ˈosʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.