Thuyền trưởng tiếng Nga là gì?
"thuyền trưởng" trong tiếng Nga là капита́н (danh từ).
капита́н Danh từ
kapitán giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuyền trưởng.
- Мне пришлось доверить свою жизнь капитану. Tôi đã phải phó thác mạng sống của mình cho thuyền trưởng.
- Он капитан корабля. Ông ấy là thuyền trưởng của con tàu.
Câu hỏi thường gặp
Thuyền trưởng tiếng Nga là gì?
"thuyền trưởng" trong tiếng Nga là капита́н (danh từ).