Tiên chim tiếng Nga là gì?
"tiên chim" trong tiếng Nga là сире́на (danh từ).
сире́на Danh từ
siréna giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiên chim.
Câu hỏi thường gặp
Tiên chim tiếng Nga là gì?
"tiên chim" trong tiếng Nga là сире́на (danh từ).
"tiên chim" trong tiếng Nga là сире́на (danh từ).
siréna giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiên chim.
"tiên chim" trong tiếng Nga là сире́на (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.