TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tiên nữ tiếng Nga là gì?

"tiên nữ" trong tiếng Nga là фе́я (danh từ).

фе́я Danh từ

féja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiên nữ, nàng tiên, yêu tinh.

  • Она превратилась в фею. Cô ấy biến thành tiên nữ.

Xem đầy đủ từ "фе́я": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiên nữ tiếng Nga là gì?

"tiên nữ" trong tiếng Nga là фе́я (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.