Tiền chè lá tiếng Nga là gì?
"tiền chè lá" trong tiếng Nga là чаевы́е (danh từ).
чаевы́е Danh từ
čajevýje giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Khoản, món] tiền chè lá, tiền chè thuốc, tiền trà nước, tiền thù lao, tiền phong bao.
Câu hỏi thường gặp
Tiền chè lá tiếng Nga là gì?
"tiền chè lá" trong tiếng Nga là чаевы́е (danh từ).