TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tiền hưu trí tiếng Nga là gì?

"tiền hưu trí" trong tiếng Nga là пе́нсия (danh từ).

пе́нсия Danh từ

pénsija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền hưu trí, tiền hưu bổng, trợ cấp hưu trí, tiền hưu.

Xem đầy đủ từ "пе́нсия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiền hưu trí tiếng Nga là gì?

"tiền hưu trí" trong tiếng Nga là пе́нсия (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.