TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пе́нсия

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pénsija[ˈpʲenʲsʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пе́нсия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пе́нсия nghĩa là tiền hưu trí, tiền hưu bổng, tiền trợ cấp, tiền phụ cấp.

Nghĩa của пе́нсия

Danh từ

  1. по старости Tiền hưu trí, tiền hưu bổng, trợ cấp hưu trí, tiền hưu.
  2. по инвалидности и т. п. Tiền trợ cấp, tiền phụ cấp.
    • пе́нсия за вы́слугу летtiền phụ cấp thâm niên
    • пе́нсия по слу́чаю поте́ри корми́льцаtiền trợ cấp vì mất người chủ gia đình, tiền tuất

Biến cách của пе́нсия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пе́нсияпе́нсии
Sinh cách кого? чего?пе́нсиипе́нсий
Tặng cách кому? чему?пе́нсиипе́нсиям
Đối cách кого? что?пе́нсиюпе́нсии
Công cụ cách кем? чем?пе́нсиейпе́нсиями
Giới cách о ком? о чём?пе́нсиипе́нсиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пе́нсия

Câu ví dụ với пе́нсия

  • Ему было трудно жить на его небольшую пенсию. Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2392745
  • Я ухожу на пенсию. Tôi sắp nghỉ hưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3676683
  • Я вышел на пенсию. Tôi đã nghỉ hưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3743115
  • Я вышла на пенсию. Tôi đã nghỉ hưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5948465
  • Том вышел на пенсию и переехал в Бостон. Tom đã nghỉ hưu và chuyển nhà đến Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6737184

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пенсия nghĩa là gì?

пенсия (danh từ) nghĩa là tiền hưu trí, tiền hưu bổng, tiền trợ cấp, tiền phụ cấp.

пенсия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пе́нсия (phiên âm Latinh pénsija, IPA [ˈpʲenʲsʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.