Tiền lệ tiếng Nga là gì?
"tiền lệ" trong tiếng Nga là прецеде́нт (danh từ).
прецеде́нт Danh từ
precedént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền lệ.
Xem đầy đủ từ "прецеде́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tiền lệ tiếng Nga là gì?
"tiền lệ" trong tiếng Nga là прецеде́нт (danh từ).