прецеде́нт
giống đựcbất động vật
precedént[prʲɪt͡sɨˈdʲent]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прецеде́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прецеде́нт nghĩa là tiền lệ.
Nghĩa của прецеде́нт
Danh từ
- Tiền lệ.
- luật Tiền lệ, pháp lệ, phán lệ.
Biến cách của прецеде́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прецеде́нт | прецеде́нты |
| Sinh cách кого? чего? | прецеде́нта | прецеде́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | прецеде́нту | прецеде́нтам |
| Đối cách кого? что? | прецеде́нт | прецеде́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | прецеде́нтом | прецеде́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | прецеде́нте | прецеде́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của прецеде́нт
Câu hỏi thường gặp
прецедент nghĩa là gì?
прецедент (danh từ) nghĩa là tiền lệ.
прецедент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прецеде́нт (phiên âm Latinh precedént, IPA [prʲɪt͡sɨˈdʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.