TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tiền sử tiếng Nga là gì?

"tiền sử" trong tiếng Nga là доистори́ческий (tính từ).

доистори́ческий Tính từ

doistoríčeskij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thuộc) tiền sử, khuyết sử.

  • доистори́ческие времена́ thời kỳ tiền sử

Xem đầy đủ từ "доистори́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiền sử tiếng Nga là gì?

"tiền sử" trong tiếng Nga là доистори́ческий (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.