Tiền sử tiếng Nga là gì?
"tiền sử" trong tiếng Nga là доистори́ческий (tính từ).
доистори́ческий Tính từ
doistoríčeskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thuộc) tiền sử, khuyết sử.
- доистори́ческие времена́ thời kỳ tiền sử
Xem đầy đủ từ "доистори́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tiền sử tiếng Nga là gì?
"tiền sử" trong tiếng Nga là доистори́ческий (tính từ).