TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доистори́ческий

doistoríčeskij[dəɪstɐˈrʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доистори́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доистори́ческий nghĩa là khuyết sử.

Nghĩa của доистори́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về tiền sử, khuyết sử.
    • доистори́ческие времена́thời kỳ tiền sử

Biến cách của доистори́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоистори́ческийдоистори́ческоедоистори́ческаядоистори́ческие
Sinh cáchдоистори́ческогодоистори́ческогодоистори́ческойдоистори́ческих
Tặng cáchдоистори́ческомудоистори́ческомудоистори́ческойдоистори́ческим
Đối cáchдоистори́ческий / доистори́ческогодоистори́ческоедоистори́ческуюдоистори́ческие / доистори́ческих
Công cụ cáchдоистори́ческимдоистори́ческимдоистори́ческойдоистори́ческими
Giới cáchдоистори́ческомдоистори́ческомдоистори́ческойдоистори́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

доисторический nghĩa là gì?

доисторический (tính từ) nghĩa là khuyết sử.

доисторический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доистори́ческий (phiên âm Latinh doistoríčeskij, IPA [dəɪstɐˈrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.