доистори́ческий
Dấu sắc trên доистори́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доистори́ческий nghĩa là khuyết sử.
Nghĩa của доистори́ческий
Tính từ
- Thuộc về tiền sử, khuyết sử.
- доистори́ческие времена́thời kỳ tiền sử
Biến cách của доистори́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | доистори́ческий | доистори́ческое | доистори́ческая | доистори́ческие |
| Sinh cách | доистори́ческого | доистори́ческого | доистори́ческой | доистори́ческих |
| Tặng cách | доистори́ческому | доистори́ческому | доистори́ческой | доистори́ческим |
| Đối cách | доистори́ческий / доистори́ческого | доистори́ческое | доистори́ческую | доистори́ческие / доистори́ческих |
| Công cụ cách | доистори́ческим | доистори́ческим | доистори́ческой | доистори́ческими |
| Giới cách | доистори́ческом | доистори́ческом | доистори́ческой | доистори́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
доисторический nghĩa là gì?
доисторический (tính từ) nghĩa là khuyết sử.
доисторический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доистори́ческий (phiên âm Latinh doistoríčeskij, IPA [dəɪstɐˈrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.