TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tiền tố tiếng Nga là gì?

"tiền tố" trong tiếng Nga là пре́фикс (danh từ), приста́вка (danh từ).

пре́фикс Danh từ

préfiks giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền tố, tiếp đầu ngữ.

Xem đầy đủ từ "пре́фикс": trọng âm, biến cách, cách chia →

приста́вка Danh từ

pristávka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền tố, tiếp đầu ngữ.

Xem đầy đủ từ "приста́вка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiền tố tiếng Nga là gì?

"tiền tố" trong tiếng Nga là пре́фикс (danh từ), приста́вка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.