приста́вка
Dấu sắc trên приста́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приста́вка nghĩa là tiền tố, tiếp đầu ngữ.
Nghĩa của приста́вка
Danh từ
- Tiền tố, tiếp đầu ngữ.
Biến cách của приста́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приста́вка | приста́вки |
| Sinh cách кого? чего? | приста́вки | приста́вок |
| Tặng cách кому? чему? | приста́вке | приста́вкам |
| Đối cách кого? что? | приста́вку | приста́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | приста́вкой | приста́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | приста́вке | приста́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với приста́вка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
приставка nghĩa là gì?
приставка (danh từ) nghĩa là tiền tố, tiếp đầu ngữ.
приставка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приста́вка (phiên âm Latinh pristávka, IPA [prʲɪˈstafkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.