Tiểu chi tiếng Nga là gì?
"tiểu chi" trong tiếng Nga là подразделе́ние (danh từ).
подразделе́ние Danh từ
podrazdelénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ phận nhỏ, tiểu chi, tiểu phân.
Xem đầy đủ từ "подразделе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tiểu chi tiếng Nga là gì?
"tiểu chi" trong tiếng Nga là подразделе́ние (danh từ).