TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tiểu chi tiếng Nga là gì?

"tiểu chi" trong tiếng Nga là подразделе́ние (danh từ).

подразделе́ние Danh từ

podrazdelénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ phận nhỏ, tiểu chi, tiểu phân.

Xem đầy đủ từ "подразделе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiểu chi tiếng Nga là gì?

"tiểu chi" trong tiếng Nga là подразделе́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.