подразделе́ние
Dấu sắc trên подразделе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подразделе́ние nghĩa là bộ phận nhỏ, tiểu chi.
Nghĩa của подразделе́ние
Danh từ
- Bộ phận nhỏ, tiểu chi, tiểu phân.
- quân sự Phân đội, chi đội, đơn vị.
Biến cách của подразделе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подразделе́ние | подразделе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | подразделе́ния | подразделе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | подразделе́нию | подразделе́ниям |
| Đối cách кого? что? | подразделе́ние | подразделе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | подразделе́нием | подразделе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | подразделе́нии | подразделе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của подразделе́ние
Câu hỏi thường gặp
подразделение nghĩa là gì?
подразделение (danh từ) nghĩa là bộ phận nhỏ, tiểu chi.
подразделение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подразделе́ние (phiên âm Latinh podrazdelénije, IPA [pədrəzʲdʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.